ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

NEW TRITON

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MÀU TRẮNG

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

MÀU XÁM

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

MÀU CAM

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

MÀU BẠC

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

MÀU NÂU

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

MÀU ĐEN

Lưu ý: hình ảnh minh họa có thể khác so với thực tế

BÁO GIÁ - KHUYẾN MÃI


TÍNH GIÁ LĂN BÁNH


PHIÊN BẢN
4x2 MT (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 600.000.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.775

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày: –

4x2 AT MIVEC (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 630.000.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

4x4 MT MIVEC (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 675.000.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

4x2 AT MIVEC

Giá (đã bao gồm thuế) : 730.500.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

4x2 AT MIVEC PREMIUM (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 740.000.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

4x4 AT MIVEC (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 818.500.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

4x4 AT MIVEC PREMIUM (2020)

Giá (đã bao gồm thuế) : 865.000.000

Thông số kỹ thuật


KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305x1815x1.780

Kích thước thùng sau ( DxRxC) (mm):  1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000

Bán kính quay vòng nhỏ nhất:  5,9

.

Trang bị tiêu chuẩn


NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu phía trước 

– Đèn chiếu xa: LED+Projector

– Đèn chiếu gần: LED+Projector

Đèn led chiếu sáng ban ngày:

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

VẬN HÀNH

AN TOÀN

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH VÀ CATALOGUE

Menu
Call Now ButtonTư vấn mua xe: 0937.699.695